看法 đọc là kànfǎ, nghĩa là cách nhìn, quan điểm, ý kiến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
看法
kànfǎ
cách nhìn, quan điểm, ý kiến
danh từ
Ví dụ với 看法
你对这件事有什么看法?
Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?
Bạn nghĩ gì về việc này?
Cách viết 看法 (thứ tự nét)
看… nét
法… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看法
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 看 | kàn | 109 (目) | 9 |
| 法 | fǎ | 85 (水) | 8 |
Hỏi nhanh về 看法
看法 tiếng Trung là gì?
看法 (kànfǎ) nghĩa là cách nhìn, quan điểm, ý kiến (danh từ).
看法 đọc thế nào?
看法 đọc là kànfǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看法 thế nào?
Ví dụ: 你对这件事有什么看法? (Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?) nghĩa là: Bạn nghĩ gì về việc này?
看法 thuộc cấp HSK mấy?
看法 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07