出现 đọc là chūxiàn, nghĩa là xuất hiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
出现
chūxiàn
xuất hiện

Hán Việt: xuất hiện

động từ

Ví dụ với 出现

门口出现了一只猫。
Ménkǒu chūxiàn le yì zhī māo.
Ở cửa xuất hiện một con mèo.

Cách viết 出现 (thứ tự nét)

出… nét
现… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出现

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū17 (凵)5
现xiàn96 (玉)8

Hỏi nhanh về 出现

出现 tiếng Trung là gì?

出现 (chūxiàn) nghĩa là xuất hiện (động từ).

出现 đọc thế nào?

出现 đọc là chūxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出现 thế nào?

Ví dụ: 门口出现了一只猫。 (Ménkǒu chūxiàn le yì zhī māo.) nghĩa là: Ở cửa xuất hiện một con mèo.

出现 thuộc cấp HSK mấy?

出现 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07