正是 đọc là zhèngshì, nghĩa là chính là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
正是
zhèngshì
chính là

Hán Việt: chính thị

động từ

Ví dụ với 正是

这正是我想要的。
Zhè zhèngshì wǒ xiǎng yào de.
Đây chính là thứ tôi muốn.

Cách viết 正是 (thứ tự nét)

正… nét
是… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 正是

ChữPinyinBộ thủSố nét
正zhèng77 (止)5
是shì72 (日)9

Hỏi nhanh về 正是

正是 tiếng Trung là gì?

正是 (zhèngshì) nghĩa là chính là (động từ).

正是 đọc thế nào?

正是 đọc là zhèngshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 正是 thế nào?

Ví dụ: 这正是我想要的。 (Zhè zhèngshì wǒ xiǎng yào de.) nghĩa là: Đây chính là thứ tôi muốn.

正是 thuộc cấp HSK mấy?

正是 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07