节 đọc là jié, nghĩa là tiết (học); đốt, đoạn; lễ hội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
节
jié
tiết (học); đốt, đoạn; lễ hội

Hán Việt: tiết

lượng từBộ thủ 140 (艸)6 nét

Ví dụ với 节

今天上午有四节课。
Jīntiān shàngwǔ yǒu sì jié kè.
Sáng nay có bốn tiết học.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 一节课 (một tiết học), 节日 (ngày lễ).

Cách viết 节 (thứ tự nét)

节… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 节

节 tiếng Trung là gì?

节 (jié) nghĩa là tiết (học); đốt, đoạn; lễ hội (lượng từ).

节 đọc thế nào?

节 đọc là jié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 节 thế nào?

Ví dụ: 今天上午有四节课。 (Jīntiān shàngwǔ yǒu sì jié kè.) nghĩa là: Sáng nay có bốn tiết học.

节 thuộc cấp HSK mấy?

节 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07