年轻 đọc là niánqīng, nghĩa là trẻ, trẻ tuổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
年轻
niánqīng
trẻ, trẻ tuổi
tính từ
Ví dụ với 年轻
她看起来很年轻。
Tā kàn qǐlái hěn niánqīng.
Trông cô ấy rất trẻ.
Cách viết 年轻 (thứ tự nét)
年… nét
轻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 年轻
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 年 | nián | 51 (干) | 6 |
| 轻 | qīng | 159 (車) | 9 |
Hỏi nhanh về 年轻
年轻 tiếng Trung là gì?
年轻 (niánqīng) nghĩa là trẻ, trẻ tuổi (tính từ).
年轻 đọc thế nào?
年轻 đọc là niánqīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 年轻 thế nào?
Ví dụ: 她看起来很年轻。 (Tā kàn qǐlái hěn niánqīng.) nghĩa là: Trông cô ấy rất trẻ.
年轻 thuộc cấp HSK mấy?
年轻 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07