停车场 đọc là tíngchēchǎng, nghĩa là bãi đỗ xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
停车场
tíngchēchǎng
bãi đỗ xe

Hán Việt: đình xa trường

danh từ

Ví dụ với 停车场

停车场在哪儿?
Tíngchēchǎng zài nǎr?
Bãi đỗ xe ở đâu?

Cách viết 停车场 (thứ tự nét)

停… nét
车… nét
场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 停车场

ChữPinyinBộ thủSố nét
停tíng9 (人)11
车chē159 (車)4
场chǎng32 (土)6

Hỏi nhanh về 停车场

停车场 tiếng Trung là gì?

停车场 (tíngchēchǎng) nghĩa là bãi đỗ xe (danh từ).

停车场 đọc thế nào?

停车场 đọc là tíngchēchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 停车场 thế nào?

Ví dụ: 停车场在哪儿? (Tíngchēchǎng zài nǎr?) nghĩa là: Bãi đỗ xe ở đâu?

停车场 thuộc cấp HSK mấy?

停车场 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07