气温 đọc là qìwēn, nghĩa là nhiệt độ không khí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
气温
qìwēn
nhiệt độ không khí
danh từ
Ví dụ với 气温
今天的气温很低。
Jīntiān de qìwēn hěn dī.
Hôm nay nhiệt độ rất thấp.
Cách viết 气温 (thứ tự nét)
气… nét
温… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 气温
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 气 | qì | 84 (气) | 4 |
| 温 | wēn | 85 (水) | 13 |
Hỏi nhanh về 气温
气温 tiếng Trung là gì?
气温 (qìwēn) nghĩa là nhiệt độ không khí (danh từ).
气温 đọc thế nào?
气温 đọc là qìwēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 气温 thế nào?
Ví dụ: 今天的气温很低。 (Jīntiān de qìwēn hěn dī.) nghĩa là: Hôm nay nhiệt độ rất thấp.
气温 thuộc cấp HSK mấy?
气温 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07