开学 đọc là kāixué, nghĩa là khai giảng, bắt đầu học kỳ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
开学
kāixué
khai giảng, bắt đầu học kỳ
động từ

Ví dụ với 开学

下个星期开学。
Xià ge xīngqī kāixué.
Tuần sau khai giảng.

Cách viết 开学 (thứ tự nét)

开… nét
学… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开学

ChữPinyinBộ thủSố nét
开kāi55 (廾)4
学xué39 (子)8

Hỏi nhanh về 开学

开学 tiếng Trung là gì?

开学 (kāixué) nghĩa là khai giảng, bắt đầu học kỳ (động từ).

开学 đọc thế nào?

开学 đọc là kāixué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开学 thế nào?

Ví dụ: 下个星期开学。 (Xià ge xīngqī kāixué.) nghĩa là: Tuần sau khai giảng.

开学 thuộc cấp HSK mấy?

开学 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07