只 đọc là zhǐ, nghĩa là chỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
只
zhǐ
chỉ

Hán Việt: chỉ

phó từBộ thủ 30 (口)5 nét

Ví dụ với 只

我只喝水。
Wǒ zhǐ hē shuǐ.
Tôi chỉ uống nước.

Lưu ý khi dùng

Đọc zhī khi là lượng từ (一只猫).

Cách viết 只 (thứ tự nét)

只… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 只

只 tiếng Trung là gì?

只 (zhǐ) nghĩa là chỉ (phó từ).

只 đọc thế nào?

只 đọc là zhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 只 thế nào?

Ví dụ: 我只喝水。 (Wǒ zhǐ hē shuǐ.) nghĩa là: Tôi chỉ uống nước.

只 thuộc cấp HSK mấy?

只 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07