许多 đọc là xǔduō, nghĩa là nhiều, rất nhiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
许多
xǔduō
nhiều, rất nhiều

Hán Việt: hứa đa

số từ; tính từ

Ví dụ với 许多

公园里有许多人。
Gōngyuán li yǒu xǔduō rén.
Trong công viên có rất nhiều người.

Cách viết 许多 (thứ tự nét)

许… nét
多… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 许多

ChữPinyinBộ thủSố nét
许xǔ149 (言)6
多duō36 (夕)6

Hỏi nhanh về 许多

许多 tiếng Trung là gì?

许多 (xǔduō) nghĩa là nhiều, rất nhiều (số từ; tính từ).

许多 đọc thế nào?

许多 đọc là xǔduō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 许多 thế nào?

Ví dụ: 公园里有许多人。 (Gōngyuán li yǒu xǔduō rén.) nghĩa là: Trong công viên có rất nhiều người.

许多 thuộc cấp HSK mấy?

许多 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07