角度 đọc là jiǎodù, nghĩa là góc độ; góc (hình học). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
角度
jiǎodù
góc độ; góc (hình học)
danh từ
Ví dụ với 角度
从这个角度看,你是对的。
Cóng zhège jiǎodù kàn, nǐ shì duì de.
Nhìn từ góc độ này thì bạn đúng.
Cách viết 角度 (thứ tự nét)
角… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 角度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 角 | jiǎo | 148 (角) | 7 |
| 度 | dù | 53 (广) | 9 |
Hỏi nhanh về 角度
角度 tiếng Trung là gì?
角度 (jiǎodù) nghĩa là góc độ; góc (hình học) (danh từ).
角度 đọc thế nào?
角度 đọc là jiǎodù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 角度 thế nào?
Ví dụ: 从这个角度看,你是对的。 (Cóng zhège jiǎodù kàn, nǐ shì duì de.) nghĩa là: Nhìn từ góc độ này thì bạn đúng.
角度 thuộc cấp HSK mấy?
角度 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07