体育场 đọc là tǐyùchǎng, nghĩa là sân vận động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
体育场
tǐyùchǎng
sân vận động
Hán Việt: thể dục trường
danh từ
Ví dụ với 体育场
学校旁边有一个体育场。
Xuéxiào pángbiān yǒu yí ge tǐyùchǎng.
Cạnh trường có một sân vận động.
Cách viết 体育场 (thứ tự nét)
体… nét
育… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 体育场
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 体 | tǐ | 9 (人) | 7 |
| 育 | yù | 130 (肉) | 8 |
| 场 | chǎng | 32 (土) | 6 |
Hỏi nhanh về 体育场
体育场 tiếng Trung là gì?
体育场 (tǐyùchǎng) nghĩa là sân vận động (danh từ).
体育场 đọc thế nào?
体育场 đọc là tǐyùchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 体育场 thế nào?
Ví dụ: 学校旁边有一个体育场。 (Xuéxiào pángbiān yǒu yí ge tǐyùchǎng.) nghĩa là: Cạnh trường có một sân vận động.
体育场 thuộc cấp HSK mấy?
体育场 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07