有点儿 đọc là yǒudiǎnr, nghĩa là hơi, hơi hơi (thường ý không như ý). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
有点儿
yǒudiǎnr
hơi, hơi hơi (thường ý không như ý)
phó từ
Ví dụ với 有点儿
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
Lưu ý khi dùng
有点儿 đứng trước tính từ, thường chỉ điều không như ý; còn 一点儿 đứng sau tính từ: 便宜一点儿 (rẻ hơn một chút).
Cách viết 有点儿 (thứ tự nét)
有… nét
点… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有点儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 74 (月) | 6 |
| 点 | diǎn | 86 (火) | 9 |
| 儿 | ér | 10 (儿) | 2 |
Hỏi nhanh về 有点儿
有点儿 tiếng Trung là gì?
有点儿 (yǒudiǎnr) nghĩa là hơi, hơi hơi (thường ý không như ý) (phó từ).
有点儿 đọc thế nào?
有点儿 đọc là yǒudiǎnr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有点儿 thế nào?
Ví dụ: 今天有点儿冷。 (Jīntiān yǒudiǎnr lěng.) nghĩa là: Hôm nay hơi lạnh.
有点儿 thuộc cấp HSK mấy?
有点儿 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07