常用 đọc là cháng yòng, nghĩa là thường dùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
常用
cháng yòng
thường dùng
Hán Việt: thường dụng
tính từ
Ví dụ với 常用
这是一个常用的词。
Zhè shì yí ge cháng yòng de cí.
Đây là một từ thường dùng.
Cách viết 常用 (thứ tự nét)
常… nét
用… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 常用
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 常 | cháng | 50 (巾) | 11 |
| 用 | yòng | 101 (用) | 5 |
Hỏi nhanh về 常用
常用 tiếng Trung là gì?
常用 (cháng yòng) nghĩa là thường dùng (tính từ).
常用 đọc thế nào?
常用 đọc là cháng yòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 常用 thế nào?
Ví dụ: 这是一个常用的词。 (Zhè shì yí ge cháng yòng de cí.) nghĩa là: Đây là một từ thường dùng.
常用 thuộc cấp HSK mấy?
常用 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07