篮球 đọc là lánqiú, nghĩa là bóng rổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
篮球
lánqiú
bóng rổ
Hán Việt: xờm cầu
danh từ
Ví dụ với 篮球
他每天打篮球。
Tā měi tiān dǎ lánqiú.
Ngày nào anh ấy cũng chơi bóng rổ.
Cách viết 篮球 (thứ tự nét)
篮… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 篮球
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 篮 | lán | 118 (竹) | 16 |
| 球 | qiú | 96 (玉) | 11 |
Hỏi nhanh về 篮球
篮球 tiếng Trung là gì?
篮球 (lánqiú) nghĩa là bóng rổ (danh từ).
篮球 đọc thế nào?
篮球 đọc là lánqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 篮球 thế nào?
Ví dụ: 他每天打篮球。 (Tā měi tiān dǎ lánqiú.) nghĩa là: Ngày nào anh ấy cũng chơi bóng rổ.
篮球 thuộc cấp HSK mấy?
篮球 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07