又 đọc là yòu, nghĩa là lại (lặp lại); vừa… vừa…. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
又
yòu
lại (lặp lại); vừa… vừa…
phó từBộ thủ 29 (又)2 nét
Ví dụ với 又
他今天又来了。
Tā jīntiān yòu lái le.
Hôm nay anh ấy lại đến nữa.
Lưu ý khi dùng
又 dùng cho việc đã lặp lại; 再 dùng cho việc sẽ lặp lại.
Cách viết 又 (thứ tự nét)
又… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 又
又 tiếng Trung là gì?
又 (yòu) nghĩa là lại (lặp lại); vừa… vừa… (phó từ).
又 đọc thế nào?
又 đọc là yòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 又 thế nào?
Ví dụ: 他今天又来了。 (Tā jīntiān yòu lái le.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy lại đến nữa.
又 thuộc cấp HSK mấy?
又 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07