行为 đọc là xíngwéi, nghĩa là hành vi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
行为
xíngwéi
hành vi
danh từ

Ví dụ với 行为

他的行为不太好。
Tā de xíngwéi bú tài hǎo.
Hành vi của anh ta không tốt lắm.

Cách viết 行为 (thứ tự nét)

行… nét
为… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 行为

ChữPinyinBộ thủSố nét
行xíng144 (行)6
为wèi3 (丶)4

Hỏi nhanh về 行为

行为 tiếng Trung là gì?

行为 (xíngwéi) nghĩa là hành vi (danh từ).

行为 đọc thế nào?

行为 đọc là xíngwéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行为 thế nào?

Ví dụ: 他的行为不太好。 (Tā de xíngwéi bú tài hǎo.) nghĩa là: Hành vi của anh ta không tốt lắm.

行为 thuộc cấp HSK mấy?

行为 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07