司机 đọc là sījī, nghĩa là tài xế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
司机
sījī
tài xế

Hán Việt: ti cơ

danh từ

Ví dụ với 司机

司机在车里等我们。
Sījī zài chē li děng wǒmen.
Tài xế đợi chúng tôi trong xe.

Cách viết 司机 (thứ tự nét)

司… nét
机… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 司机

ChữPinyinBộ thủSố nét
司sī30 (口)5
机jī75 (木)6

Hỏi nhanh về 司机

司机 tiếng Trung là gì?

司机 (sījī) nghĩa là tài xế (danh từ).

司机 đọc thế nào?

司机 đọc là sījī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 司机 thế nào?

Ví dụ: 司机在车里等我们。 (Sījī zài chē li děng wǒmen.) nghĩa là: Tài xế đợi chúng tôi trong xe.

司机 thuộc cấp HSK mấy?

司机 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07