西医 đọc là xīyī, nghĩa là Tây y; bác sĩ Tây y. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
西医
xīyī
Tây y; bác sĩ Tây y
danh từ
Ví dụ với 西医
你想看西医还是中医?
Nǐ xiǎng kàn xīyī háishi zhōngyī?
Bạn muốn khám Tây y hay Trung y?
Cách viết 西医 (thứ tự nét)
西… nét
医… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 西医
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 西 | xī | 146 (襾) | 6 |
| 医 | yī | 23 (匸) | 7 |
Hỏi nhanh về 西医
西医 tiếng Trung là gì?
西医 (xīyī) nghĩa là Tây y; bác sĩ Tây y (danh từ).
西医 đọc thế nào?
西医 đọc là xīyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 西医 thế nào?
Ví dụ: 你想看西医还是中医? (Nǐ xiǎng kàn xīyī háishi zhōngyī?) nghĩa là: Bạn muốn khám Tây y hay Trung y?
西医 thuộc cấp HSK mấy?
西医 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07