月份 đọc là yuèfèn, nghĩa là tháng (trong năm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
月份
yuèfèn
tháng (trong năm)

Hán Việt: nguyệt phần

danh từ

Ví dụ với 月份

你几月份去中国?
Nǐ jǐ yuèfèn qù Zhōngguó?
Bạn đi Trung Quốc vào tháng mấy?

Cách viết 月份 (thứ tự nét)

月… nét
份… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 月份

ChữPinyinBộ thủSố nét
月yuè74 (月)4
份fèn9 (人)6

Hỏi nhanh về 月份

月份 tiếng Trung là gì?

月份 (yuèfèn) nghĩa là tháng (trong năm) (danh từ).

月份 đọc thế nào?

月份 đọc là yuèfèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 月份 thế nào?

Ví dụ: 你几月份去中国? (Nǐ jǐ yuèfèn qù Zhōngguó?) nghĩa là: Bạn đi Trung Quốc vào tháng mấy?

月份 thuộc cấp HSK mấy?

月份 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07