出国 đọc là chūguó, nghĩa là ra nước ngoài, xuất ngoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
出国
chūguó
ra nước ngoài, xuất ngoại

Hán Việt: xuất quốc

động từ

Ví dụ với 出国

他明年想出国学习。
Tā míngnián xiǎng chūguó xuéxí.
Sang năm anh ấy muốn ra nước ngoài học.

Cách viết 出国 (thứ tự nét)

出… nét
国… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出国

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū17 (凵)5
国guó31 (囗)8

Hỏi nhanh về 出国

出国 tiếng Trung là gì?

出国 (chūguó) nghĩa là ra nước ngoài, xuất ngoại (động từ).

出国 đọc thế nào?

出国 đọc là chūguó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出国 thế nào?

Ví dụ: 他明年想出国学习。 (Tā míngnián xiǎng chūguó xuéxí.) nghĩa là: Sang năm anh ấy muốn ra nước ngoài học.

出国 thuộc cấp HSK mấy?

出国 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07