以后 đọc là yǐhòu, nghĩa là sau này, về sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
以后
yǐhòu
sau này, về sau
danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 以后
下课以后我去图书馆。
Xiàkè yǐhòu wǒ qù túshūguǎn.
Sau giờ học tôi đến thư viện.
Cách viết 以后 (thứ tự nét)
以… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 以后
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 以 | yǐ | 9 (人) | 5 |
| 后 | hòu | 30 (口) | 6 |
Hỏi nhanh về 以后
以后 tiếng Trung là gì?
以后 (yǐhòu) nghĩa là sau này, về sau (danh từ chỉ thời gian).
以后 đọc thế nào?
以后 đọc là yǐhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 以后 thế nào?
Ví dụ: 下课以后我去图书馆。 (Xiàkè yǐhòu wǒ qù túshūguǎn.) nghĩa là: Sau giờ học tôi đến thư viện.
以后 thuộc cấp HSK mấy?
以后 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07