当时 đọc là dāngshí, nghĩa là lúc đó, hồi đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
当时
dāngshí
lúc đó, hồi đó
danh từ

Ví dụ với 当时

当时我才十岁。
Dāngshí wǒ cái shí suì.
Lúc đó tôi mới mười tuổi.

Cách viết 当时 (thứ tự nét)

当… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 当时

ChữPinyinBộ thủSố nét
当dāng58 (彐)6
时shí72 (日)7

Hỏi nhanh về 当时

当时 tiếng Trung là gì?

当时 (dāngshí) nghĩa là lúc đó, hồi đó (danh từ).

当时 đọc thế nào?

当时 đọc là dāngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 当时 thế nào?

Ví dụ: 当时我才十岁。 (Dāngshí wǒ cái shí suì.) nghĩa là: Lúc đó tôi mới mười tuổi.

当时 thuộc cấp HSK mấy?

当时 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07