举手 đọc là jǔshǒu, nghĩa là giơ tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
举手
jǔshǒu
giơ tay
Hán Việt: cử thủ
động từ
Ví dụ với 举手
有问题请举手。
Yǒu wèntí qǐng jǔshǒu.
Có câu hỏi thì xin giơ tay.
Cách viết 举手 (thứ tự nét)
举… nét
手… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 举手
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 举 | jǔ | 3 (丶) | 9 |
| 手 | shǒu | 64 (手) | 4 |
Hỏi nhanh về 举手
举手 tiếng Trung là gì?
举手 (jǔshǒu) nghĩa là giơ tay (động từ).
举手 đọc thế nào?
举手 đọc là jǔshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 举手 thế nào?
Ví dụ: 有问题请举手。 (Yǒu wèntí qǐng jǔshǒu.) nghĩa là: Có câu hỏi thì xin giơ tay.
举手 thuộc cấp HSK mấy?
举手 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07