网球 đọc là wǎngqiú, nghĩa là quần vợt, tennis; quả bóng tennis. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
网球
wǎngqiú
quần vợt, tennis; quả bóng tennis
Hán Việt: võng cầu
danh từ
Ví dụ với 网球
他会打网球。
Tā huì dǎ wǎngqiú.
Anh ấy biết chơi tennis.
Cách viết 网球 (thứ tự nét)
网… nét
球… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 网球
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 网 | wǎng | 122 (网) | 6 |
| 球 | qiú | 96 (玉) | 11 |
Hỏi nhanh về 网球
网球 tiếng Trung là gì?
网球 (wǎngqiú) nghĩa là quần vợt, tennis; quả bóng tennis (danh từ).
网球 đọc thế nào?
网球 đọc là wǎngqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 网球 thế nào?
Ví dụ: 他会打网球。 (Tā huì dǎ wǎngqiú.) nghĩa là: Anh ấy biết chơi tennis.
网球 thuộc cấp HSK mấy?
网球 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07