一定 đọc là yídìng, nghĩa là chắc chắn, nhất định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
一定
yídìng
chắc chắn, nhất định
Hán Việt: nhất định
phó từ
Ví dụ với 一定
明天我一定来。
Míngtiān wǒ yídìng lái.
Ngày mai tôi nhất định đến.
Cách viết 一定 (thứ tự nét)
一… nét
定… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 一定
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 一 | yī | 1 (一) | 1 |
| 定 | dìng | 40 (宀) | 8 |
Hỏi nhanh về 一定
一定 tiếng Trung là gì?
一定 (yídìng) nghĩa là chắc chắn, nhất định (phó từ).
一定 đọc thế nào?
一定 đọc là yídìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 一定 thế nào?
Ví dụ: 明天我一定来。 (Míngtiān wǒ yídìng lái.) nghĩa là: Ngày mai tôi nhất định đến.
一定 thuộc cấp HSK mấy?
一定 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07