度 đọc là dù, nghĩa là độ (nhiệt độ, góc); lần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
度
dù
độ (nhiệt độ, góc); lần

Hán Việt: độ

lượng từBộ thủ 53 (广)9 nét

Ví dụ với 度

今天三十度,很热。
Jīntiān sānshí dù, hěn rè.
Hôm nay ba mươi độ, rất nóng.

Cách viết 度 (thứ tự nét)

度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 度

度 tiếng Trung là gì?

度 (dù) nghĩa là độ (nhiệt độ, góc); lần (lượng từ).

度 đọc thế nào?

度 đọc là dù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 度 thế nào?

Ví dụ: 今天三十度,很热。 (Jīntiān sānshí dù, hěn rè.) nghĩa là: Hôm nay ba mươi độ, rất nóng.

度 thuộc cấp HSK mấy?

度 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07