千克 đọc là qiānkè, nghĩa là ki-lô-gam (kg). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
千克
qiānkè
ki-lô-gam (kg)
Hán Việt: thiên khắc
lượng từ
Ví dụ với 千克
我买了两千克水果。
Wǒ mǎi le liǎng qiānkè shuǐguǒ.
Tôi mua hai ki-lô-gam trái cây.
Lưu ý khi dùng
Trong khẩu ngữ thường nói 公斤 (gōngjīn).
Cách viết 千克 (thứ tự nét)
千… nét
克… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 千克
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 千 | qiān | 24 (十) | 3 |
| 克 | kè | 10 (儿) | 7 |
Hỏi nhanh về 千克
千克 tiếng Trung là gì?
千克 (qiānkè) nghĩa là ki-lô-gam (kg) (lượng từ).
千克 đọc thế nào?
千克 đọc là qiānkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 千克 thế nào?
Ví dụ: 我买了两千克水果。 (Wǒ mǎi le liǎng qiānkè shuǐguǒ.) nghĩa là: Tôi mua hai ki-lô-gam trái cây.
千克 thuộc cấp HSK mấy?
千克 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07