分开 đọc là fēnkāi, nghĩa là chia ra, tách ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
分开
fēnkāi
chia ra, tách ra
động từ
Ví dụ với 分开
他们分开了五年。
Tāmen fēnkāi le wǔ nián.
Họ đã xa nhau năm năm.
Cách viết 分开 (thứ tự nét)
分… nét
开… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 分开
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 分 | fēn | 18 (刀) | 4 |
| 开 | kāi | 55 (廾) | 4 |
Hỏi nhanh về 分开
分开 tiếng Trung là gì?
分开 (fēnkāi) nghĩa là chia ra, tách ra (động từ).
分开 đọc thế nào?
分开 đọc là fēnkāi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 分开 thế nào?
Ví dụ: 他们分开了五年。 (Tāmen fēnkāi le wǔ nián.) nghĩa là: Họ đã xa nhau năm năm.
分开 thuộc cấp HSK mấy?
分开 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07