靠 đọc là kào, nghĩa là dựa vào, tựa; nhờ vào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
靠
kào
dựa vào, tựa; nhờ vào
động từBộ thủ 175 (非)15 nét

Ví dụ với 靠

他靠在椅子上。
Tā kào zài yǐzi shang.
Anh ấy tựa lưng vào ghế.

Cách viết 靠 (thứ tự nét)

靠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 靠

靠 tiếng Trung là gì?

靠 (kào) nghĩa là dựa vào, tựa; nhờ vào (động từ).

靠 đọc thế nào?

靠 đọc là kào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 靠 thế nào?

Ví dụ: 他靠在椅子上。 (Tā kào zài yǐzi shang.) nghĩa là: Anh ấy tựa lưng vào ghế.

靠 thuộc cấp HSK mấy?

靠 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07