自己 đọc là zìjǐ, nghĩa là bản thân, tự mình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
自己
zìjǐ
bản thân, tự mình

Hán Việt: tự kỉ

đại từ

Ví dụ với 自己

我自己去买票。
Wǒ zìjǐ qù mǎi piào.
Tôi tự đi mua vé.

Cách viết 自己 (thứ tự nét)

自… nét
己… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自己

ChữPinyinBộ thủSố nét
自zì132 (自)6
己jǐ49 (己)3

Hỏi nhanh về 自己

自己 tiếng Trung là gì?

自己 (zìjǐ) nghĩa là bản thân, tự mình (đại từ).

自己 đọc thế nào?

自己 đọc là zìjǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自己 thế nào?

Ví dụ: 我自己去买票。 (Wǒ zìjǐ qù mǎi piào.) nghĩa là: Tôi tự đi mua vé.

自己 thuộc cấp HSK mấy?

自己 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07