腿 đọc là tuǐ, nghĩa là chân, cẳng chân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
腿
tuǐ
chân, cẳng chân

Hán Việt: thoái

danh từBộ thủ 130 (肉)13 nét

Ví dụ với 腿

我走了很多路,腿很累。
Wǒ zǒu le hěn duō lù, tuǐ hěn lèi.
Tôi đi nhiều quá, chân rất mỏi.

Cách viết 腿 (thứ tự nét)

腿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 腿

腿 tiếng Trung là gì?

腿 (tuǐ) nghĩa là chân, cẳng chân (danh từ).

腿 đọc thế nào?

腿 đọc là tuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 腿 thế nào?

Ví dụ: 我走了很多路,腿很累。 (Wǒ zǒu le hěn duō lù, tuǐ hěn lèi.) nghĩa là: Tôi đi nhiều quá, chân rất mỏi.

腿 thuộc cấp HSK mấy?

腿 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07