动物园 đọc là dòngwùyuán, nghĩa là vườn thú, sở thú. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
动物园
dòngwùyuán
vườn thú, sở thú
danh từ
Ví dụ với 动物园
周末我带孩子去动物园。
Zhōumò wǒ dài háizi qù dòngwùyuán.
Cuối tuần tôi dẫn con đi sở thú.
Cách viết 动物园 (thứ tự nét)
动… nét
物… nét
园… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 动物园
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 动 | dòng | 19 (力) | 6 |
| 物 | wù | 93 (牛) | 8 |
| 园 | yuán | 31 (囗) | 7 |
Hỏi nhanh về 动物园
动物园 tiếng Trung là gì?
动物园 (dòngwùyuán) nghĩa là vườn thú, sở thú (danh từ).
动物园 đọc thế nào?
动物园 đọc là dòngwùyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 动物园 thế nào?
Ví dụ: 周末我带孩子去动物园。 (Zhōumò wǒ dài háizi qù dòngwùyuán.) nghĩa là: Cuối tuần tôi dẫn con đi sở thú.
动物园 thuộc cấp HSK mấy?
动物园 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07