西南 đọc là xīnán, nghĩa là tây nam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
西南
xīnán
tây nam
Hán Việt: tây nam
danh từ chỉ phương vị
Ví dụ với 西南
我家在学校的西南。
Wǒ jiā zài xuéxiào de xīnán.
Nhà tôi ở phía tây nam của trường.
Cách viết 西南 (thứ tự nét)
西… nét
南… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 西南
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 西 | xī | 146 (襾) | 6 |
| 南 | nán | 24 (十) | 9 |
Hỏi nhanh về 西南
西南 tiếng Trung là gì?
西南 (xīnán) nghĩa là tây nam (danh từ chỉ phương vị).
西南 đọc thế nào?
西南 đọc là xīnán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 西南 thế nào?
Ví dụ: 我家在学校的西南。 (Wǒ jiā zài xuéxiào de xīnán.) nghĩa là: Nhà tôi ở phía tây nam của trường.
西南 thuộc cấp HSK mấy?
西南 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07