体育馆 đọc là tǐyùguǎn, nghĩa là nhà thi đấu, nhà thể thao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
体育馆
tǐyùguǎn
nhà thi đấu, nhà thể thao

Hán Việt: thể dục quán

danh từ

Ví dụ với 体育馆

我们在体育馆打球。
Wǒmen zài tǐyùguǎn dǎ qiú.
Chúng tôi chơi bóng ở nhà thi đấu.

Cách viết 体育馆 (thứ tự nét)

体… nét
育… nét
馆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 体育馆

ChữPinyinBộ thủSố nét
体tǐ9 (人)7
育yù130 (肉)8
馆guǎn184 (食)11

Hỏi nhanh về 体育馆

体育馆 tiếng Trung là gì?

体育馆 (tǐyùguǎn) nghĩa là nhà thi đấu, nhà thể thao (danh từ).

体育馆 đọc thế nào?

体育馆 đọc là tǐyùguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 体育馆 thế nào?

Ví dụ: 我们在体育馆打球。 (Wǒmen zài tǐyùguǎn dǎ qiú.) nghĩa là: Chúng tôi chơi bóng ở nhà thi đấu.

体育馆 thuộc cấp HSK mấy?

体育馆 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07