水平 đọc là shuǐpíng, nghĩa là trình độ, mức độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
水平
shuǐpíng
trình độ, mức độ
Hán Việt: thuỷ bình
danh từ
Ví dụ với 水平
他的汉语水平很高。
Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
Cách viết 水平 (thứ tự nét)
水… nét
平… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 水平
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 水 | shuǐ | 85 (水) | 4 |
| 平 | píng | 51 (干) | 5 |
Hỏi nhanh về 水平
水平 tiếng Trung là gì?
水平 (shuǐpíng) nghĩa là trình độ, mức độ (danh từ).
水平 đọc thế nào?
水平 đọc là shuǐpíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 水平 thế nào?
Ví dụ: 他的汉语水平很高。 (Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.) nghĩa là: Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
水平 thuộc cấp HSK mấy?
水平 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07