家长 đọc là jiāzhǎng, nghĩa là phụ huynh, cha mẹ (của học sinh). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
家长
jiāzhǎng
phụ huynh, cha mẹ (của học sinh)
danh từ
Ví dụ với 家长
老师请家长来学校。
Lǎoshī qǐng jiāzhǎng lái xuéxiào.
Cô giáo mời phụ huynh đến trường.
Cách viết 家长 (thứ tự nét)
家… nét
长… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 家长
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | 40 (宀) | 10 |
| 长 | zhǎng | 168 (長) | 4 |
Hỏi nhanh về 家长
家长 tiếng Trung là gì?
家长 (jiāzhǎng) nghĩa là phụ huynh, cha mẹ (của học sinh) (danh từ).
家长 đọc thế nào?
家长 đọc là jiāzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家长 thế nào?
Ví dụ: 老师请家长来学校。 (Lǎoshī qǐng jiāzhǎng lái xuéxiào.) nghĩa là: Cô giáo mời phụ huynh đến trường.
家长 thuộc cấp HSK mấy?
家长 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07