送到 đọc là sòngdào, nghĩa là đưa đến, gửi đến. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
送到
sòngdào
đưa đến, gửi đến
Hán Việt: tống đáo
động từ
Ví dụ với 送到
请送到我家。
Qǐng sòngdào wǒ jiā.
Xin giao đến nhà tôi.
他把信送到了我家。
Tā bǎ xìn sòngdào le wǒ jiā.
Anh ấy đã đưa thư đến nhà tôi.
这些东西明天能送到。
Zhèxiē dōngxi míngtiān néng sòngdào.
Những đồ này ngày mai có thể giao đến.
Cách viết 送到 (thứ tự nét)
送… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 送到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 送 | sòng | 162 (辵) | 10 |
| 到 | dào | 18 (刀) | 8 |
Hỏi nhanh về 送到
送到 tiếng Trung là gì?
送到 (sòngdào) nghĩa là đưa đến, gửi đến (động từ).
送到 đọc thế nào?
送到 đọc là sòngdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 送到 thế nào?
Ví dụ: 请送到我家。 (Qǐng sòngdào wǒ jiā.) nghĩa là: Xin giao đến nhà tôi.
送到 thuộc cấp HSK mấy?
送到 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07