件 đọc là jiàn, nghĩa là (lượng từ) cái, chiếc (áo); việc; kiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
件
jiàn
(lượng từ) cái, chiếc (áo); việc; kiện
Hán Việt: kiện
lượng từBộ thủ 9 (人)6 nét
Ví dụ với 件
我买了两件衣服。
Wǒ mǎi le liǎng jiàn yīfu.
Tôi mua hai cái áo.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho quần áo (上衣), sự việc (事), hành lý/kiện hàng.
Cách viết 件 (thứ tự nét)
件… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 件
件 tiếng Trung là gì?
件 (jiàn) nghĩa là (lượng từ) cái, chiếc (áo); việc; kiện (lượng từ).
件 đọc thế nào?
件 đọc là jiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 件 thế nào?
Ví dụ: 我买了两件衣服。 (Wǒ mǎi le liǎng jiàn yīfu.) nghĩa là: Tôi mua hai cái áo.
件 thuộc cấp HSK mấy?
件 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07