体育 đọc là tǐyù, nghĩa là thể dục, thể thao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
体育
tǐyù
thể dục, thể thao

Hán Việt: thể dục

danh từ

Ví dụ với 体育

他喜欢上体育课。
Tā xǐhuan shàng tǐyù kè.
Cậu ấy thích học tiết thể dục.

Cách viết 体育 (thứ tự nét)

体… nét
育… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 体育

ChữPinyinBộ thủSố nét
体tǐ9 (人)7
育yù130 (肉)8

Hỏi nhanh về 体育

体育 tiếng Trung là gì?

体育 (tǐyù) nghĩa là thể dục, thể thao (danh từ).

体育 đọc thế nào?

体育 đọc là tǐyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 体育 thế nào?

Ví dụ: 他喜欢上体育课。 (Tā xǐhuan shàng tǐyù kè.) nghĩa là: Cậu ấy thích học tiết thể dục.

体育 thuộc cấp HSK mấy?

体育 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07