啊 đọc là a, nghĩa là trợ từ ngữ khí (à, nhé, nhỉ); thán từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
啊
a
trợ từ ngữ khí (à, nhé, nhỉ); thán từ
Hán Việt: à
trợ từBộ thủ 30 (口)10 nét
Ví dụ với 啊
你今天真漂亮啊!
Nǐ jīntiān zhēn piàoliang a!
Hôm nay bạn đẹp quá!
Lưu ý khi dùng
Đứng cuối câu, đọc nhẹ "a" và có thể biến âm theo âm cuối chữ đứng trước (ya, wa, na). Ở đầu câu là thán từ ā/á/à tùy sắc thái.
Cách viết 啊 (thứ tự nét)
啊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 啊
啊 tiếng Trung là gì?
啊 (a) nghĩa là trợ từ ngữ khí (à, nhé, nhỉ); thán từ (trợ từ).
啊 đọc thế nào?
啊 đọc là a. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 啊 thế nào?
Ví dụ: 你今天真漂亮啊! (Nǐ jīntiān zhēn piàoliang a!) nghĩa là: Hôm nay bạn đẹp quá!
啊 thuộc cấp HSK mấy?
啊 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07