计算机 đọc là jìsuànjī, nghĩa là máy tính (computer). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
计算机
jìsuànjī
máy tính (computer)
Hán Việt: kể toán cơ
danh từ
Ví dụ với 计算机
他在计算机公司工作。
Tā zài jìsuànjī gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở công ty máy tính.
他是学计算机的。
Tā shì xué jìsuànjī de.
Anh ấy học về máy tính.
这台计算机坏了。
Zhè tái jìsuànjī huài le.
Cái máy tính này bị hỏng.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ hay nói 电脑.
Cách viết 计算机 (thứ tự nét)
计… nét
算… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 计算机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 计 | jì | 149 (言) | 4 |
| 算 | suàn | 118 (竹) | 14 |
| 机 | jī | 75 (木) | 6 |
Hỏi nhanh về 计算机
计算机 tiếng Trung là gì?
计算机 (jìsuànjī) nghĩa là máy tính (computer) (danh từ).
计算机 đọc thế nào?
计算机 đọc là jìsuànjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 计算机 thế nào?
Ví dụ: 他在计算机公司工作。 (Tā zài jìsuànjī gōngsī gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở công ty máy tính.
计算机 thuộc cấp HSK mấy?
计算机 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07