猫 đọc là māo, nghĩa là con mèo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
猫
māo
con mèo
danh từBộ thủ 94 (犬)12 nét
Ví dụ với 猫
我家有一只白猫。
Wǒ jiā yǒu yì zhī bái māo.
Nhà tôi có một con mèo trắng.
Cách viết 猫 (thứ tự nét)
猫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 猫
猫 tiếng Trung là gì?
猫 (māo) nghĩa là con mèo (danh từ).
猫 đọc thế nào?
猫 đọc là māo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 猫 thế nào?
Ví dụ: 我家有一只白猫。 (Wǒ jiā yǒu yì zhī bái māo.) nghĩa là: Nhà tôi có một con mèo trắng.
猫 thuộc cấp HSK mấy?
猫 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07