院 đọc là yuàn, nghĩa là viện, sân. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
院
yuàn
viện, sân

Hán Việt: viện

danh từBộ thủ 170 (阜)9 nét

Ví dụ với 院

他家有一个大院。
Tā jiā yǒu yí ge dà yuàn.
Nhà anh ấy có một cái sân lớn.
他在院里种了很多花。
Tā zài yuàn li zhòng le hěn duō huā.
Anh ấy trồng rất nhiều hoa trong sân.
医院旁边有一个小院。
Yīyuàn pángbiān yǒu yí ge xiǎo yuàn.
Cạnh bệnh viện có một cái sân nhỏ.

Lưu ý khi dùng

Ít dùng đơn lẻ; thường gặp trong 医院, 学院, 院子.

Cách viết 院 (thứ tự nét)

院… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 院

院 tiếng Trung là gì?

院 (yuàn) nghĩa là viện, sân (danh từ).

院 đọc thế nào?

院 đọc là yuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 院 thế nào?

Ví dụ: 他家有一个大院。 (Tā jiā yǒu yí ge dà yuàn.) nghĩa là: Nhà anh ấy có một cái sân lớn.

院 thuộc cấp HSK mấy?

院 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07