那么 đọc là nàme, nghĩa là vậy, như thế; thế thì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
那么
nàme
vậy, như thế; thế thì
đại từ
Ví dụ với 那么
你为什么那么高兴?
Nǐ wèishénme nàme gāoxìng?
Sao bạn vui thế?
外面那么冷,你多穿点儿衣服。
Wàimian nàme lěng, nǐ duō chuān diǎnr yīfu.
Ngoài kia lạnh thế, bạn mặc thêm quần áo vào.
你累了,那么就早点儿休息吧。
Nǐ lèi le, nàme jiù zǎo diǎnr xiūxi ba.
Bạn mệt rồi, vậy thì nghỉ sớm một chút đi.
Cách viết 那么 (thứ tự nét)
那… nét
么… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 那么
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 那 | nà | 163 (邑) | 7 |
| 么 | me | 4 (丿) | 3 |
Hỏi nhanh về 那么
那么 tiếng Trung là gì?
那么 (nàme) nghĩa là vậy, như thế; thế thì (đại từ).
那么 đọc thế nào?
那么 đọc là nàme. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 那么 thế nào?
Ví dụ: 你为什么那么高兴? (Nǐ wèishénme nàme gāoxìng?) nghĩa là: Sao bạn vui thế?
那么 thuộc cấp HSK mấy?
那么 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07