东方 đọc là dōngfāng, nghĩa là phương đông, phía đông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
东方
dōngfāng
phương đông, phía đông
danh từ
Ví dụ với 东方
太阳从东方出来。
Tàiyáng cóng dōngfāng chūlái.
Mặt trời mọc từ phía đông.
Cách viết 东方 (thứ tự nét)
东… nét
方… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 东方
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 东 | dōng | 1 (一) | 5 |
| 方 | fāng | 70 (方) | 4 |
Hỏi nhanh về 东方
东方 tiếng Trung là gì?
东方 (dōngfāng) nghĩa là phương đông, phía đông (danh từ).
东方 đọc thế nào?
东方 đọc là dōngfāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 东方 thế nào?
Ví dụ: 太阳从东方出来。 (Tàiyáng cóng dōngfāng chūlái.) nghĩa là: Mặt trời mọc từ phía đông.
东方 thuộc cấp HSK mấy?
东方 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07