墙 đọc là qiáng, nghĩa là tường, vách. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
墙
qiáng
tường, vách
Hán Việt: tường
danh từBộ thủ 32 (土)14 nét
Ví dụ với 墙
这个房间的墙很白。
Zhège fángjiān de qiáng hěn bái.
Tường của căn phòng này rất trắng.
Cách viết 墙 (thứ tự nét)
墙… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 墙
墙 tiếng Trung là gì?
墙 (qiáng) nghĩa là tường, vách (danh từ).
墙 đọc thế nào?
墙 đọc là qiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 墙 thế nào?
Ví dụ: 这个房间的墙很白。 (Zhège fángjiān de qiáng hěn bái.) nghĩa là: Tường của căn phòng này rất trắng.
墙 thuộc cấp HSK mấy?
墙 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07