背 đọc là bèi, nghĩa là lưng; học thuộc lòng, đọc thuộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
背
bèi
lưng; học thuộc lòng, đọc thuộc

Hán Việt: bối

động từBộ thủ 130 (肉)9 nét

Ví dụ với 背

我每天背十个汉字。
Wǒ měi tiān bèi shí ge Hànzì.
Mỗi ngày tôi học thuộc mười chữ Hán.

Lưu ý khi dùng

Đọc bēi khi nghĩa là "cõng, đeo trên lưng" (背书包 bēi shūbāo).

Cách viết 背 (thứ tự nét)

背… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 背

背 tiếng Trung là gì?

背 (bèi) nghĩa là lưng; học thuộc lòng, đọc thuộc (động từ).

背 đọc thế nào?

背 đọc là bèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 背 thế nào?

Ví dụ: 我每天背十个汉字。 (Wǒ měi tiān bèi shí ge Hànzì.) nghĩa là: Mỗi ngày tôi học thuộc mười chữ Hán.

背 thuộc cấp HSK mấy?

背 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07