到处 đọc là dàochù, nghĩa là khắp nơi, đâu đâu cũng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
到处
dàochù
khắp nơi, đâu đâu cũng

Hán Việt: đáo xử

phó từ

Ví dụ với 到处

春天,到处都是花。
Chūntiān, dàochù dōu shì huā.
Mùa xuân, đâu đâu cũng có hoa.

Cách viết 到处 (thứ tự nét)

到… nét
处… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 到处

ChữPinyinBộ thủSố nét
到dào18 (刀)8
处chù34 (夂)5

Hỏi nhanh về 到处

到处 tiếng Trung là gì?

到处 (dàochù) nghĩa là khắp nơi, đâu đâu cũng (phó từ).

到处 đọc thế nào?

到处 đọc là dàochù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 到处 thế nào?

Ví dụ: 春天,到处都是花。 (Chūntiān, dàochù dōu shì huā.) nghĩa là: Mùa xuân, đâu đâu cũng có hoa.

到处 thuộc cấp HSK mấy?

到处 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07