冬天 đọc là dōngtiān, nghĩa là mùa đông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
冬天
dōngtiān
mùa đông
Hán Việt: đông thiên
danh từ
Ví dụ với 冬天
冬天我喜欢喝热茶。
Dōngtiān wǒ xǐhuan hē rè chá.
Mùa đông tôi thích uống trà nóng.
Cách viết 冬天 (thứ tự nét)
冬… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 冬天
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 冬 | dōng | 15 (冫) | 5 |
| 天 | tiān | 37 (大) | 4 |
Hỏi nhanh về 冬天
冬天 tiếng Trung là gì?
冬天 (dōngtiān) nghĩa là mùa đông (danh từ).
冬天 đọc thế nào?
冬天 đọc là dōngtiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 冬天 thế nào?
Ví dụ: 冬天我喜欢喝热茶。 (Dōngtiān wǒ xǐhuan hē rè chá.) nghĩa là: Mùa đông tôi thích uống trà nóng.
冬天 thuộc cấp HSK mấy?
冬天 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07